Nghĩa tiếng Việt
- Toà nhà bằng đa hình khối ở Mecca, điện thờ linh thiêng nhất để hành hương của Hồi giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pilgrims walked around the kaaba in silence.
/ˈkɑːbə/
kaaba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toà nhà bằng đa hình khối ở Mecca, điện thờ linh thiêng nhất để hành hương của Hồi giáo.
Pilgrims walked around the kaaba in silence.