TanroDictionary

kaaba

/ˈkɑːbə/

Anh
0

kaaba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toà nhà bằng đa hình khối ở Mecca, điện thờ linh thiêng nhất để hành hương của Hồi giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toà nhà bằng đa hình khối ở Mecca, điện thờ linh thiêng nhất để hành hương của Hồi giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pilgrims walked around the kaaba in silence.