Nghĩa tiếng Việt
- Người Cabailơ Hồi giáo ở Bắc Phi, thuộc bờ biển phía đông Angiê.danh từEN-VI Dict
- Ngôn ngữ Cabailơ, thuộc họ ngôn ngữ á Phi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kabyle village stood high in the hills.
-
He studied kabyle for years.