TanroDictionary

kabyle

/kəˈbɑɪəl/

Anh
0

kabyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Cabailơ Hồi giáo ở Bắc Phi, thuộc bờ biển phía đông Angiê; Ngôn ngữ Cabailơ, thuộc họ ngôn ngữ á Phi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Cabailơ Hồi giáo ở Bắc Phi, thuộc bờ biển phía đông Angiê.danh từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ Cabailơ, thuộc họ ngôn ngữ á Phi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kabyle village stood high in the hills.

  2. He studied kabyle for years.