Nghĩa tiếng Việt
- Cũng khat.danh từEN-VI Dict
- Cây catha (ở ả Rập trồng để lấy lá và nụ của nó nhai (như) một chất ma túy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word kat is another form of khat.
-
The kat was useful in class.
/kˈæt/
kat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng khat; Cây catha (ở ả Rập trồng để lấy lá và nụ của nó nhai (như) một chất ma túy).
The word kat is another form of khat.
The kat was useful in class.