TanroDictionary

kat

/kˈæt/

Anh
0

kat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng khat; Cây catha (ở ả Rập trồng để lấy lá và nụ của nó nhai (như) một chất ma túy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng khat.danh từEN-VI Dict
  2. Cây catha (ở ả Rập trồng để lấy lá và nụ của nó nhai (như) một chất ma túy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word kat is another form of khat.

  2. The kat was useful in class.