Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông caori (ở Tân tây lan).danh từEN-VI Dict
- Gỗ thông caori.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A kauri tree grew behind the house.
-
The table was made of kauri.
/ˈkɑʊəri/
kauri là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thông caori (ở Tân tây lan); Gỗ thông caori.
A kauri tree grew behind the house.
The table was made of kauri.