TanroDictionary

keek

/ˈkik/

Anh
0

keek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhìn hé, cái nhìn trộm; Hé nhìn, nhìn trộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn hé, cái nhìn trộm.danh từEN-VI Dict
  2. Hé nhìn, nhìn trộm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took a quick keek through the door.

  2. He peeked at the answer sheet.