Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ, người gác.danh từEN-VI Dict
- Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện... ).danh từEN-VI Dict
- Người trông nom người điên.danh từEN-VI Dict
- Người quản lý, người chủ (quán... ).danh từEN-VI Dict
- Người coi khu rừng cấm săn bắn.danh từEN-VI Dict
- Nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột).danh từEN-VI Dict
- Đai ốc hãm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The keeper locked the gate at dusk.
-
The museum keeper dusted the old books.
-
A keeper cared for the patient kindly.
-
The pub keeper greeted us at the door.
-
The forest keeper checked the trail.