TanroDictionary

keeper

/ˈkiːpə(r)/

Anh
0

keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ, người gác; Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện... ); Người trông nom người điên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ, người gác.danh từEN-VI Dict
  2. Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người trông nom người điên.danh từEN-VI Dict
  4. Người quản lý, người chủ (quán... ).danh từEN-VI Dict
  5. Người coi khu rừng cấm săn bắn.danh từEN-VI Dict
  6. Nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột).danh từEN-VI Dict
  7. Đai ốc hãm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The keeper locked the gate at dusk.

  2. The museum keeper dusted the old books.

  3. A keeper cared for the patient kindly.

  4. The pub keeper greeted us at the door.

  5. The forest keeper checked the trail.