Nghĩa tiếng Việt
- Lưới lớn (để giữ cá cả ngày).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He checked the keepnet before releasing the fish.
/ˈkiːpnət/
keepnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới lớn (để giữ cá cả ngày).
He checked the keepnet before releasing the fish.