TanroDictionary

kept

/kept/

Anh
0

kept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ, giữ lại; Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng; Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ, giữ lại.động từEN-VI Dict
  2. Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.động từEN-VI Dict
  3. Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.động từEN-VI Dict
  4. Giữ gìn, giấu.động từEN-VI Dict
  5. Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.động từEN-VI Dict
  6. Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.động từEN-VI Dict
  7. Giữ lại, giam giữ.động từEN-VI Dict
  8. giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.động từEN-VI Dict
  9. Nuôi, nuôi nấng; bao (gái).động từEN-VI Dict
  10. Có thường xuyên để bán.động từEN-VI Dict
  11. Cứ, cứ để cho, bắt phải.động từEN-VI Dict
  12. Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng.động từEN-VI Dict
  13. Theo.động từEN-VI Dict
  14. Bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ.động từEN-VI Dict
  15. Làm (lễ... ), tổ chức (lễ kỷ niện... ).động từEN-VI Dict
  16. Vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục.động từEN-VI Dict
  17. Ở.động từEN-VI Dict
  18. Đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi... ) (đồ ăn... ).động từEN-VI Dict
  19. Giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa.động từEN-VI Dict
  20. Có thể để đấy, có thể đợi đấy.động từEN-VI Dict
  21. Rời xa, tránh xa; nhịn.động từEN-VI Dict
  22. Làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì... ).động từEN-VI Dict
  23. Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình... ); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình... ).danh từEN-VI Dict
  24. Người giữ.danh từEN-VI Dict
  25. Nhà tù, nhà giam.danh từEN-VI Dict
  26. Tháp, pháo đài, thành luỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept the letter for many years.

  2. He kept to the rules during class.

  3. They kept the garden safe from dogs.

  4. She kept the gifts hidden in a box.

  5. He kept the room clean and tidy.