Nghĩa tiếng Việt
- Lề đường (thường lát đá).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bicycle hit the kerb hard.
-
He sold shares on the kerb market.
/kɜːb/
kerb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lề đường (thường lát đá); , (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.
The bicycle hit the kerb hard.
He sold shares on the kerb market.