TanroDictionary

kernel

/ˈkɜːnl/

Anh
0

kernel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân (trong quả hạch); Hạt (lúa mì); Bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân (trong quả hạch).danh từEN-VI Dict
  2. Hạt (lúa mì).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cracked the shell and ate the kernel.

  2. The mill cleans each kernel before packing the grain.

  3. Trust is the kernel of their strong partnership.