TanroDictionary

keyman

/ˈkiːmən/

Anh
0

keyman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên điện báo; Người giữ vai trò chủ chốt; Chuyên viên có kinh nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên điện báo.danh từEN-VI Dict
  2. Người giữ vai trò chủ chốt.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyên viên có kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The keyman sent the message quickly.

  2. She is the keyman in our small team.

  3. The keyman solved the problem with ease.