TanroDictionary

keystone

/ˈkiːstəʊn/

Anh
0

keystone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá đỉnh vòm; Nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá đỉnh vòm.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone keystone held the arch in place.

  2. Practice was the keystone of his improvement plan.