Nghĩa tiếng Việt
- Đá đỉnh vòm.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone keystone held the arch in place.
-
Practice was the keystone of his improvement plan.