Nghĩa tiếng Việt
- Chịu đựng được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kham việc nặng.
-
Kham khổ.
-
Bất kham.
-
Khả kham.
kham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chịu đựng được.
Kham việc nặng.
Kham khổ.
Bất kham.
Khả kham.