Nghĩa tiếng Việt
- .động từWiktionary
- Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ.động từWiktionary
- Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khui chai rượu.
-
Khui thịt hộp.
-
Khui những chuyện riêng của người khác.