TanroDictionary

khui

Việt
0

khui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ; Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từWiktionary
  2. Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ.động từWiktionary
  3. Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khui chai rượu.

  2. Khui thịt hộp.

  3. Khui những chuyện riêng của người khác.