Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản ứng mãnh liệt.danh từEN-VI Dict
- Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her loud complaint caused a quick kickback.
-
He paid the kickback to settle the deal.