TanroDictionary

kickback

/ˈkɪkbæk/

Anh
0

kickback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản ứng mãnh liệt; Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản ứng mãnh liệt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her loud complaint caused a quick kickback.

  2. He paid the kickback to settle the deal.