TanroDictionary

kicker

/ˈkɪkə(r)/

Anh
0

kicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đá; Con ngựa hầu đá; Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đá.danh từEN-VI Dict
  2. Con ngựa hầu đá.danh từEN-VI Dict
  3. Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.danh từEN-VI Dict
  4. Người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu.danh từEN-VI Dict
  5. Thanh đẩy; đầu máy đẩy sau.danh từEN-VI Dict
  6. Cái gì đó gây ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kicker scored the winning point.

  2. The kicker kicked hard during the race.

  3. The kicker scored the winning goal today.

  4. That kicker complains about every small mistake.

  5. The kicker pushed the cart up the track.