TanroDictionary

kiddle

/ˈkɪdəl/

Anh
0

kiddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới chắn (ở sông để đánh cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới chắn (ở sông để đánh cá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kiddle kept fish from escaping upstream.