Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kidnap.động từEN-VI Dict
- Sự bắt cóc để tống tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Kidnapping the child shocked the whole town.
-
The police quickly solved the kidnapping case.