TanroDictionary

killer

/ˈkɪlə(r)/

Anh
0

killer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giết, kẻ giết người; Dụng cụ giết thịt (súc vật); Cá heo ((cũng) killer whale).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giết, kẻ giết người.danh từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ giết thịt (súc vật).danh từEN-VI Dict
  3. Cá heo ((cũng) killer whale).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The killer left the town before dawn.

  2. The butcher used a killer for the animal.

  3. A killer swam near the boat in the cove.