TanroDictionary

killick

/kˈɪlɪk/

Anh
0

killick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá neo (hòn đá lớn dùng để neo thuyền); Neo nhỏ; Lính thuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá neo (hòn đá lớn dùng để neo thuyền).danh từEN-VI Dict
  2. Neo nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Lính thuỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat was held by a heavy killick.

  2. They used a killick to stop the boat.

  3. The killick watched the waves quietly.