Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết chóc, sự tàn sát.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kill.động từEN-VI Dict
- Giết chết, làm chết.tính từEN-VI Dict
- Làm kiệt sức, làm bã người.tính từEN-VI Dict
- Làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The killing appeared in the report.
-
He will killing the files later.
-
The killing result helped everyone.