TanroDictionary

kilty

/ˈkɪlti/

Anh
0

kilty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kilti wore a neat uniform.