TanroDictionary

kinglet

/ˈkɪŋlət/

Anh
0

kinglet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuốm & vua con; Chim tước mào vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuốm & vua con.danh từEN-VI Dict
  2. Chim tước mào vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kinglet wore a tiny golden crown.

  2. A kinglet sang from the pine tree.