Nghĩa tiếng Việt
- Nhuốm & vua con.danh từEN-VI Dict
- Chim tước mào vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kinglet wore a tiny golden crown.
-
A kinglet sang from the pine tree.
/ˈkɪŋlət/
kinglet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuốm & vua con; Chim tước mào vàng.
The kinglet wore a tiny golden crown.
A kinglet sang from the pine tree.