TanroDictionary

kitchen-stuff

/ˈkɪtʃənˈstəf/

Anh
0

kitchen-stuff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thức nấu ăn; rau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức nấu ăn; rau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought fresh kitchen-stuff for soup.