TanroDictionary

kith

/kɪθ/

Anh
0

kith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bè bạn, người quen biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bè bạn, người quen biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He visited his kith and kin during the holidays.

  2. kith and kin

    bè bạn họ hàng