TanroDictionary

kiting

/kˈaɪtɪŋ/

Anh
0

kiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kite.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kite.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was kiting a red toy.