Nghĩa tiếng Việt
- Một lời giải nhanh, thiếu trang nhã về mặt kỹ thuật của một bài toán, thường do một hệ máy tính được lắp bằng những linh kiện không phù hợp sinh ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a kludge to fix the broken printer.