TanroDictionary

knack

/næk/

Anh
0

knack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay; Mẹo, khoé (để làm gì); Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.danh từEN-VI Dict
  2. Mẹo, khoé (để làm gì).danh từEN-VI Dict
  3. Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a knack for making beautiful pottery.

  2. She has a knack for fixing old radios.

  3. He has a knack of tapping his pen.

  4. to have the knack of something

    làm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì

  5. there is a knack in it

    việc này phải làm rồi mới thạo được