Nghĩa tiếng Việt
- Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.danh từEN-VI Dict
- Mẹo, khoé (để làm gì).danh từEN-VI Dict
- Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a knack for making beautiful pottery.
-
She has a knack for fixing old radios.
-
He has a knack of tapping his pen.
-
to have the knack of something
làm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
-
there is a knack in it
việc này phải làm rồi mới thạo được