Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của knellđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của knellđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The bell is knelling in the distance.
/ˈnelɪŋ/
knelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của knell; phân từ hiện tại của knell.
The bell is knelling in the distance.