Nghĩa tiếng Việt
- (như) knickerbockers.danh từEN-VI Dict
- Quần lót chẽn gối (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She folded her knickers before packing them.
-
She bought new knickers at the store.
/ˈnɪkəz/
knickers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) knickerbockers; Quần lót chẽn gối (của phụ nữ).
She folded her knickers before packing them.
She bought new knickers at the store.