Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knit.động từEN-VI Dict
- Việc đan len.danh từEN-VI Dict
- Hàng len, đồ đan; hàng dệt kim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys knitting while watching television.
-
Knitting helps her relax after work.
-
The basket held warm knitting for winter.