TanroDictionary

knitwork

/ˈnɪˌtwɜːk/

Anh
0

knitwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc đan; Đồ đan; hàng dệt kim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc đan.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ đan; hàng dệt kim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knitwork took many evenings to finish.

  2. Her knitwork looked warm and soft.