TanroDictionary

knocker

/ˈnɒkə(r)/

Anh
0

knocker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh, người đập; người gõ cửa; Vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa); Người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh, người đập; người gõ cửa.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa).danh từEN-VI Dict
  3. Người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt.danh từEN-VI Dict
  4. Ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A knocker waited outside the front door.

  2. The brass knocker was bright and round.

  3. He is a harsh knocker of new ideas.

  4. People once feared the knocker in the mine.