Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh, người đập; người gõ cửa.danh từEN-VI Dict
- Vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa).danh từEN-VI Dict
- Người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt.danh từEN-VI Dict
- Ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A knocker waited outside the front door.
-
The brass knocker was bright and round.
-
He is a harsh knocker of new ideas.
-
People once feared the knocker in the mine.