Nghĩa tiếng Việt
- Hốc mắt (ở gỗ).danh từEN-VI Dict
- Bóng chày được chơi trong liên đoàn bóng chày trẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A knothole let in a thin beam of light.
-
They played knothole at school all summer.
/ˈnɑːtˌhoʊl/
knothole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hốc mắt (ở gỗ); Bóng chày được chơi trong liên đoàn bóng chày trẻ.
A knothole let in a thin beam of light.
They played knothole at school all summer.