Nghĩa tiếng Việt
- Hình trang trí dây bện.danh từEN-VI Dict
- Đồ ren tua bằng chỉ bện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarf had knotwork along the edge.
-
She admired the knotwork on the small bag.
/ˈnɑːˌtwɜːk/
knotwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình trang trí dây bện; Đồ ren tua bằng chỉ bện.
The scarf had knotwork along the edge.
She admired the knotwork on the small bag.