Nghĩa tiếng Việt
- Có thể biết được.tính từEN-VI Dict
- Có thể nhận thức được; có thể nhận ra được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truth is knowable with enough research.
-
The pattern is knowable after careful study.
/ˈnoʊəbəl/
knowable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể biết được; Có thể nhận thức được; có thể nhận ra được.
The truth is knowable with enough research.
The pattern is knowable after careful study.