TanroDictionary

knowingly

/ˈnoʊɪŋli/

Anh
0

knowingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ tâm, cố ý, có dụng ý; Hiểu biết; Tính khôn, ranh mãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.DEN-VI Dict
  2. Hiểu biết.DEN-VI Dict
  3. Tính khôn, ranh mãnh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She knowingli broke the rule.

  2. He nodded knowingli at my answer.

  3. She smiled knowingli after the joke.