TanroDictionary

known

/nəʊn/

Anh
0

known là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biết; hiểu biết; Biết, nhận biết; phân biệt được; Biết, quen biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết; hiểu biết.động từEN-VI Dict
  2. Biết, nhận biết; phân biệt được.động từEN-VI Dict
  3. Biết, quen biết.động từEN-VI Dict
  4. biết, biết tin, biết rõ về.động từEN-VI Dict
  5. Đã biết mùi, đã trải qua.động từEN-VI Dict
  6. Đã ăn nằm với (một người đàn bà).động từEN-VI Dict
  7. To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have known the teacher for years.

  2. I known his face, but not his name.

  3. They have known each other since school.

  4. She known about the problem for weeks.

  5. He has known hard days before.