TanroDictionary

koa

/ˈkoʊə/

Anh
0

koa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was made from smooth koa wood.