TanroDictionary

kosher

/ˈkəʊʃə(r)/

Anh
0

kosher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục vụ cho chế độ ăn kiêng; Chính đáng, đàng hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục vụ cho chế độ ăn kiêng.tính từEN-VI Dict
  2. Chính đáng, đàng hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This food is kosher and meets the rules.

  2. The deal looked kosher to everyone there.