Nghĩa tiếng Việt
- Phục vụ cho chế độ ăn kiêng.tính từEN-VI Dict
- Chính đáng, đàng hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This food is kosher and meets the rules.
-
The deal looked kosher to everyone there.
/ˈkəʊʃə(r)/
kosher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục vụ cho chế độ ăn kiêng; Chính đáng, đàng hoàng.
This food is kosher and meets the rules.
The deal looked kosher to everyone there.