TanroDictionary

kror

/ˈkrɔːr/

Anh
0

kror là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thay thế của crore (“mười triệu”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thay thế của crore (“mười triệu”).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the kror on the desk.