Nghĩa tiếng Việt
- Trại phòng ngự (có xe vây quanh).danh từEN-VI Dict
- Bãi để xe bọc sắt.danh từEN-VI Dict
- Lập trại phòng ngự (có xe vây quanh).động từEN-VI Dict
- Bố trí (xe...) thành trại phòng ngự.động từEN-VI Dict
- Đưa vào trại phòng ngự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers built a laager for the night.
-
The old laager held three dusty trucks.
-
They laager near the river before sunset.
-
The drivers laager the cars around camp.
-
We laager the team into a safe area.