TanroDictionary

label

/ˈleɪbl/

Anh
0

label là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một miếng vật liệu nhỏ để dính vào vật và cho biết thông tin về vật đó; Một tên gọi cho đồ vật hay nhóm người; Ngoại động từ. Dán, đính nhãn vào vật nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một miếng vật liệu nhỏ để dính vào vật và cho biết thông tin về vật đó.danh từEN-VI Dict
  2. Một tên gọi cho đồ vật hay nhóm người.danh từEN-VI Dict
  3. Ngoại động từ. Dán, đính nhãn vào vật nào đó.động từEN-VI Dict
  4. Ngoại động từ. Đặt tên, xếp thể loại vật hay nhóm người.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The label was important at work.

  2. The label was useful in class.

  3. We can label the result quickly.

  4. They label the data carefully.