Nghĩa tiếng Việt
- Một miếng vật liệu nhỏ để dính vào vật và cho biết thông tin về vật đó.danh từEN-VI Dict
- Một tên gọi cho đồ vật hay nhóm người.danh từEN-VI Dict
- Ngoại động từ. Dán, đính nhãn vào vật nào đó.động từEN-VI Dict
- Ngoại động từ. Đặt tên, xếp thể loại vật hay nhóm người.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The label was important at work.
-
The label was useful in class.
-
We can label the result quickly.
-
They label the data carefully.