TanroDictionary

labiate

/ˈleɪbiət/

Anh
0

labiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có môi; Hình môi; Cây hoa môi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có môi.tính từEN-VI Dict
  2. Hình môi.tính từEN-VI Dict
  3. Cây hoa môi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The labiate flower opened in spring.

  2. The shell had a labiate shape.

  3. We found a labiate in the garden.