Nghĩa tiếng Việt
- Dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi.tính từEN-VI Dict
- , (hoá học) không ổn định, không bền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The labile dye changed color quickly.
-
The solution was labile in heat.
/ˈleɪˌbɑɪəl/
labile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi; , (hoá học) không ổn định, không bền.
The labile dye changed color quickly.
The solution was labile in heat.