Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a small labret in her lower lip.
/ˈleɪbrət/
labret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môi.
She wore a small labret in her lower lip.