Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lace.động từEN-VI Dict
- Sự buộc.danh từEN-VI Dict
- Cái buộc.danh từEN-VI Dict
- Chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị.danh từEN-VI Dict
- Lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng.danh từEN-VI Dict
- Trận đòn đánh, quất bằng roi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was lacing her shoes before the run.
-
The lacing held the boot tightly.
-
The lacing broke, so the bag opened.
-
He added a lacing of coffee to the dessert.
-
The wall needed lacing for extra strength.