TanroDictionary

lacing

/ˈleɪsɪŋ/

Anh
0

lacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lace; Sự buộc; Cái buộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lace.động từEN-VI Dict
  2. Sự buộc.danh từEN-VI Dict
  3. Cái buộc.danh từEN-VI Dict
  4. Chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị.danh từEN-VI Dict
  5. Lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  6. Trận đòn đánh, quất bằng roi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was lacing her shoes before the run.

  2. The lacing held the boot tightly.

  3. The lacing broke, so the bag opened.

  4. He added a lacing of coffee to the dessert.

  5. The wall needed lacing for extra strength.