Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lactate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mother is lactating after the birth.
/lˈækteɪtɪŋ/
lactating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lactate.
The mother is lactating after the birth.