TanroDictionary

lading

/ˈleɪdɪŋ/

Anh
0

lading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lade; Sự chất hàng (lên tàu); Hàng hoá (chở trong tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lade.động từEN-VI Dict
  2. Sự chất hàng (lên tàu).danh từEN-VI Dict
  3. Hàng hoá (chở trong tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailor was lading the ship with boxes.

  2. The lading was checked before departure.

  3. The lading filled the whole hold.