Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lade.động từEN-VI Dict
- Sự chất hàng (lên tàu).danh từEN-VI Dict
- Hàng hoá (chở trong tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailor was lading the ship with boxes.
-
The lading was checked before departure.
-
The lading filled the whole hold.