TanroDictionary

lagger

/lˈæɡə/

Anh
0

lagger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chậm đằng sau; Người biếng nhác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi chậm đằng sau.danh từEN-VI Dict
  2. Người biếng nhác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lagger fell behind during the long hike.

  2. He was a lagger who never finished his tasks on time.