Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chậm đằng sau.danh từEN-VI Dict
- Người biếng nhác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lagger fell behind during the long hike.
-
He was a lagger who never finished his tasks on time.
/lˈæɡə/
lagger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chậm đằng sau; Người biếng nhác.
The lagger fell behind during the long hike.
He was a lagger who never finished his tasks on time.